CHÀO NĂM MỚI

Bạn quanh tôi

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hôm nay là ngày nào? Mấy giờ?

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Vũ Kim Phượng)

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Các trang WEB hữu dụng

    Game vui Đọc Truyện Hình ảnh đẹp Nâu ăn ngon Xem phim online Tin tức hàng ngày Nghe nhạc online Free flash games Phật giáo online Karaoke online Game Sóc Yêu Flash game solo Game mới Từ điển Anh Viet Học ngoại ngữ Dich lời bài hát English test online Tiếng Anh ABC Rao vặt miễn phí Free Flash Games Kết quả xổ số Bóng đá livescore Tạp chí trẻ Tin tức hàng ngày Trò chơi thời trang Free Fonts Trò chơi Việt Vui MP3 Online Xem tử vi tướng số Baby Care Center Thiệp chúc mừng Chụp hình Hàn Quốc Hot girl photo Tấu hài vui nhộn Mang thai sinh đẻ Từ điển Việt Anh Bác sỹ gia đình Danh bạ web hay Web hay chon lọc Shock Tube Beauty tips

    Ảnh ngẫu nhiên

    12_kinh_lac_va_cac_huyet_dao.flv Facebook.flv Kim_loan_chuc_tet.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_15.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Gioi_thieu_Kenh_dao_panama__YouTube.flv GUI_NGUOI_TOI_YEU3.swf NU_ANH_VE_BEN_EM_CO_NHAC.swf TINH_KHUC_CHIEU_MUA_LOPK.swf Hue.swf THU_HA_GIOT_MUA_THANH_THOT.swf DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu_ta_cang_yeu_nghe_bay_nhieu_Top_ca_2.swf 1LOPK.swf Nam_Quy_Luat_Don_Gian_De_Song_Hanh_Phuc__YouTube.flv MUA_XUAN_.flv TINH_CAY_VA_DAT_TAM_DOAN.swf BIEN_TINH_LOPK11.swf

    Mèo của Tôi

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hồ cá

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Kim Phượng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chào mừng Thầy Cô đến với Website của Vũ Kim Phượng.

    CHÚC MỪNG NĂM MỚI

    TNTHPT - LTĐH 2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ht
    Người gửi: Nguyễn Hồng Thạch
    Ngày gửi: 20h:35' 15-04-2009
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người



    LỜI NÓI ĐẦU
    Cẩm nang Vật Lí 12 được viết trên cơ sở dựa vào tinh thần thay sách giáo khoa các cấp và đổi mới phương pháp dạy học; đổi mới phương pháp dạy học vật lí. Đặc biệt là dựa trên cơ sở kiểm tra đánh giá kiến thức học sinh bằng hình thức trắc nghiệm khách quan trong các kì thi công nhận TNTHPT và tuyển sinh vào các trường ĐH, CĐ, …
    Cuốn Cẩm Nang Vật Lí 12 được thiết kế đi kèm với cuốn giáo khoa Vật Lí 12 (chương trình chuẩn và chương trình nâng cao), với mục đích giúp học sinh rèn luyện kĩ năng giải nhanh một số bài tập thường xuất hiện trong các đề thi đại học; cao đẳng trong những năm gần đây.
    Để sử dụng tốt có hiệu quả học sinh phải trang bị các kiến thức toán liên quan: Hệ thức lượng trong tam giác, công thức lượng giác, giải phương trình lượng giác, các công thức đạo hàm, phép toán véc tơ, các phép toán lũy thừa, các phép toán logarít, …
    Thêm một điều nữa là học sinh phải đọc kĩ và nhớ được các chú ý; dù rất nhỏ nhưng nó có thể giúp giải các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng và hiệu quả. Dù cố gắng rất nhiều nhưng chắc chắn còn nhiều thiếu sót, rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp chân thành từ phía bạn đọc và các em học sinh.
    Xin chân thành cảm ơn!
    Di Linh, ngày 03 tháng 06 năm 2008


    
    



















































    Vấn đề 1: CƠ HỌC VẬT RẮN
    1. Chuyển động quay đều
    Tốc độ góc: 
    Gia tốc góc: 
    Tọa độ góc: 
    2. Chuyển động quay biến đổi đều
    a. Tốc độ góc
    Tốc độ góc trung bình: 
    Tốc độ góc tức thời: 
    Chú ý:  có thể dương; có thể âm tùy theo chiều dương hay âm ta chọn.
    b. Công thức về chuyển động quay biến đổi đều
    Gia tốc góc: 
    Tốc độ góc: 
    Tọa độ góc: 
    Phương trình độc lập với thời gian: 
    c. Gia tốc góc
    Gia tốc góc trung bình: 
    Gia tốc góc tức thời: 
    Chú ý: 
    3. Liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc; gia tốc dài và gia tốc góc

    
    Gia tốc tiếp tuyến : Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của véc tơ vận tốc .
    Gia tốc pháp tuyến : Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của véc tơ vận tốc .
    Chú ý: 
    4. Mô men
    a. Mô men lực đối với một trục: 
    b. Mô men quán tính đối với một trục: 
    Chú ý: Mô men quán tính của một số dạng hình học đặc biệt
    
    
    
    R(m): là bán kính
    
    
    l(m): là chiều dài thanh
    c. Định lí trục song song: ; trong đó d là khoảng cách từ trục bất kì đến trục đi qua G.
    d. Mô men động lượng đối với trục: 
    5. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    
    6. Định luật bảo toàn mô men động lượng
    
    7. Định lí biến thiên mômen động lượng
    
    8. Động năng của vật rắn
    Động năng quay của vật rắn: 
    Động năng của vật rắn vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tiến:  Trong đó m là khối lượng,  là vận tốc khối tâm
    Định lí động năng: 

    Vấn đề 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
    I. CON LẮC LÒ XO
    1. Phương trình dao động: 
    2. Phương trình vận tốc: 
    3. Phương trình gia tốc: 
    Hay 
    4. Tần số góc, chu kì, tần số và pha dao động, pha ban đầu:
    a. Tần số góc: ; 
    b. Tần số: 
    c. Chu kì: 
    d. Pha dao động: 
    e. Pha ban đầu: 
    Chú ý: Tìm , ta dựa vào hệ phương trình  lúc 
    MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THƯỜNG GẶP
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua biên dương: Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua biên âm: Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều dương : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí  theo chiều âm : Pha ban đầu 
    ; 
    5. Phương trình độc lập với thời gian:
    ; 
    Chú ý: 
    6. Lực đàn hồi, lực hồi phục:
    a. Lực đàn hồi: 
    b. Lực hồi phục: hay lực hồi phục luôn hướng vào vị trí cân bằng.
    Chú ý: Khi hệ dao động theo phương nằm ngang thì lực đàn hồi và lực hồi phục là như nhau .
    7. Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình
    a. Thời gian: Giải phương trình  tìm 
    Chú ý:
    Gọi O là trung điểm của quỹ đạo CD và M là trung điểm của OD; thời gian đi từ O đến M là , thời gian đi từ M đến D là .
    Từ vị trí cân bằng  ra vị trí  mất khoảng thời gian .
    Từ vị trí cân bằng  ra vị trí  mất khoảng thời gian .
    Chuyển động từ O đến D là chuyển động chậm dần đều(), chuyển động từ D đến O là chuyển động nhanh dần đều()
    Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng không), bằng không khi ở biên (li độ cực đại).
    b. Quãng đường: suy ra 
    Chú ý: 
    c. Tốc độ trung bình: 
    8. Năng lượng trong dao động điều hòa: 
    a. Động năng: 
    b. Thế năng: 
    Chú ý: 
    Thế năng và động năng của vật biến thiên tuấn hoàn với  của dao động.
    9. Chu kì của hệ lò xo ghép:
    a. Ghép nối tiếp: 
    b. Ghép song song: 
    c. Ghép khối lượng: 
    Chú ý: Lò xo có độ cứng  cắt làm hai phần bằng nhau thì 


    II. CON LẮC ĐƠN
    1. Phương trình li độ góc: (rad)
    2. Phương trình li độ dài: 
    3. Phương trình vận tốc dài: 
    4. Phương trình gia tốc tiếp tuyến: 
    Chú ý: 
    5. Tần số góc, chu kì, tần số và pha dao động, pha ban đầu:
    a. Tần số góc: 
    b. Tần số: 
    c. Chu kì: 
    d. Pha dao động: 
    e. Pha ban đầu: 
    Chú ý: Tìm , ta dựa vào hệ phương trình  lúc 
    6. Phương trình độc lập với thời gian:
     ; 
    Chú ý: 
    7. Lực hồi phục:
    Lực hồi phục:  lực hồi phục luôn hướng vào vị trí cân bằng
    8. Năng lượng trong dao động điều hòa: 
    a. Động năng: 
    b. Thế năng: 
    Chú ý: 
    Thế năng và động năng của vật dao động điều hòa với 
    Vận tốc: 
    Lực căng dây: 
    9. Sự thay đổi chu kì dao động của con lắc đơn:
    a. Theo độ cao (vị trí địa lí):  nên 
    b. Theo chiều dài dây treo (nhiệt độ):  nên 
    Thời gian con lắc chạy nhanh (chậm trong 1s): 
    Độ lệch trong một ngày đêm: 
    c. Nếu  thì ; nếu  thì 
    d. Theo lực lạ : 
    Chú ý: Lực lạ có thể là lực điện, lực từ, lực đẩy Acsimet, lực quán tính ()
    Gia tốc pháp tuyến: 
    III. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
    1. Giản đồ Fresnel: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi . Dao động tổng hợp  có biên độ và pha được xác định:
    a. Biên độ: ; điều kiện
    b. Pha ban đầu : tan; điều kiện 
    Chú ý: 
    2. Phương pháp lượng giác:
    a. Cùng biên độ:  . Dao động tổng hợp  có biên độ và pha được xác định: ; đặt  và  nên .
    b. Cùng pha dao động: . Dao động tổng hợp  có biên độ và pha được xác định: ; đặt 
    Trong đó: ; 
    IV. DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, CỘNG HƯỞNG
    1. Dao động tắt dần:
    a. Phương trình động lực học: 
    b. Phương trình vi phân:  đặt  suy ra 
    c. Chu kì dao động: 
    d. Độ biến thiên biên độ: 
    e. Số dao động thực hiện được: 
    Do ma sát nên biên độ giảm dần theo thời gian nên năng lượng dao động cũng giảm
    2. Dao động cưỡng bức:  . Có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức, lực cản của hệ, và sự chênh lệch tần số giữa dao động cưỡng bức và dao động riêng.
    3. Dao động duy trì: Có tần số bằng tần số dao động riêng, có biên độ không đổi.
    4. Sự cộng hưởng cơ:
    

    Vấn đề 3: SÓNG CƠ HỌC
    I. HIỆN TƯỢNG GIAO THOA SÓNG
    1. Phương trình dao động sóng: 
    Phương trình dao động sóng tại điểm M cách nguồn có toạ độ :  phụ thuộc vào không gian và thời gian.
    2. Phương trình truyền sóng:
    Phương trình dao động sóng tại nguồn O: 
    Phương trình truyền sóng từ O đến M () với vận tốc  mất khoảng thời gian  là: 
    So với sóng tại O thì sóng tại M chậm pha hơn góc , phương trình sóng tại M có dạng: 
    3. Giao thoa sóng: Hai sóng kết hợp ở nguồn phát có dạng 
    Phương trình truyền sóng từ O1 đến M (): ; pha ban đầu 
    Phương trình truyền sóng từ O2 đến M (): ; pha ban đầu 
    Phương trình sóng tổng hợp tại M: ;
    Đặt ;  thế thì 
    a. Hiệu quang trình (hiệu đường đi): 
    b. Độ lệch pha: 
    c. Hai động cùng pha: (biên độ cực đại)
    d. Hai động ngược pha: (biên độ bằng không)
    Chú ý: 
    Bước sóng là khoảng cách gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
    4. Số điểm cực đại, cực tiểu:
    a. Số điểm cực đại trên đoạn :
    Ta có:  với 
    b. Số điểm cực tiểu trên đoạn :
    Ta có:  với 
    c. Số vị trí đứng yên do hai nguồn gây ra tại M:
    Ta có: 
    d. Số gợn sóng do hai nguồn gây ra tại M:
    Ta có: 
    5. Liên hệ: 
    II. SÓNG DỪNG
    1. Vị trí bụng, vị trí nút:
    a. Vị trí bụng: 
    b. Vị trí nút: 
    2. Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút: 
    3. Khoảng cách từ một nút đến một bụng: 
    4. Sóng dừng trên dây dài (hai đầu là nút): ; 
    5. Sóng trên sợi dây mà một đầu là nút đầu kia là bụng: ; 
    6. Lực căng của sợi dây: 
    III. SÓNG ÂM
    1. Cường độ âm (công suất âm): 
    P(W): Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s)
    S(m2): Diện tích
    2. Mức cường độ âm: 
    3. Độ to của âm: 
    Độ to tối thiểu mà tai còn phân biệt được gọi là : 
    4. Hiệu ứng Doppler:
    a. Tần số âm khi tiến lại gần người quan sát: 
    b. Tần số âm khi tiến ra xa người quan sát: 
    c. Tần số âm khi người quan sát tiến lại gần: 
    d. Tần số âm khi người quan sát tiến ra xa: 
    (: là vận tốc âm khi nguồn đứng yên).
    Tổng quát: 
    c. Cộng hưởng âm: 
    Chú ý: Dao động cơ học trong các môi trường vật chất đàn hồi là các dao động cưỡng bức (dao động sóng, dao động âm, …)
    IV. ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM
    1. Sóng âm, dao động âm:
    a. Dao động âm: Dao động âm là những dao động cơ học có tầ
    Avatar
    Cám ơn bạn Thạch đã gứi tư liệu quí. chúc bạn hạnh phúc, thành công!
     
    Gửi ý kiến

    IP của bạn

    Tra cứu điểm thi Đại Học - Cao Đẳng

    Xem ngày tốt xấu ...

    Truyện cười

    Điểm báo hàng ngày

    Lịc vạn niên